Rated 4.3/5 based on 9 votes

17 vị vua triều đại nhà Minh

 

17 vị vua triều đại nhà Minh



Nhà Minh cai trị Trung Quốc từ năm 1368 tới 1644, tiếp sau nhà Nguyên của người Mông Cổ và sụp đổ cùng với tình trạng nổi dậy của nông dân vào tay nhà Thanh của người Mãn Châu. Mười bảy hoàng đế đã trị vì trong khoảng thời gian 276 năm. Một loạt các vị vua khác tiếp tục tự coi mình là người kế vị nhà Minh ở cái gọi là nhà nước Nam Minh cho tới khi vị vua cuối cùng là Sùng Trinh bị hành quyết năm 1662.

Xem thêm:

Chu Nguyên Chương (Hồng Vũ)

  • Tên đầy đủ: Chu Nguyên Chương
  • Niên hiệu: Hồng Vũ
  • Thụy hiệu: Khai Thiên Hành Đạo Triệu Kỉ Lập Cực Đại Thánh Chí Thần Nhân Văn Nghĩa Vũ Tuấn Đức Thành công Cao Hoàng đế
  • Miếu hiệu: Thái Tổ
  • Sinh: 21 tháng 10, 1326
  • Mất: 24 tháng 6, 1398 (71 tuổi)
    Nam Kinh, Trung Quốc
  • Tại vị: 23 tháng 1 năm 1368 – 24 tháng 6 năm 1398
  • An táng: Hiếu lăng
  • Sáng lập nhà Minh năm 1368



 Chu Doãn Văn (Kiến Văn)

  • Tên đầy đủ:  Chu Doãn Văn
  • Niên hiệu: Kiến Văn
  • Thụy hiệu: Tự Thiên Chương Đạo Thành Ý Uyên Công Quang Văn Dương Vũ Khắc Nhân Đốc Hiệu Nhượng Hoàng đế
  • Miếu hiệu: Huệ Tông
  • Sinh: 5 tháng 12, 1377
  • Mất: Biến mất ngày 13 tháng 7 năm 1402, Trung Quốc
  • Tại vị: 30 tháng 6 năm 1398 – 13 tháng 7 năm 1402 (4 năm, 13 ngày)
  • An táng: Không rõ




Chu Đệ (Vĩnh Lạc)

  • Tên đầy đủ: Chu Đệ
  • Niên hiệu: Vĩnh Lạc
  • Thụy hiệu: Thể Thiên Hoằng Đạo Cao Minh Quảng Vận Thánh Vũ Thần Công Thuần Nhân Chí Hiếu Văn hoàng đế
  • Miếu hiệu: Thái Tông, Thành Tổ
  • Sinh: 17 tháng 4 năm Chí Chính thứ 20 Nhà Nguyên, 2 tháng 5 năm 1359, Ứng Thiên (nay là Nam Kinh)
  • Mất: 18 tháng 7 năm Vĩnh Lạc thứ 22 Nhà Minh, 12 tháng 8 năm 1424 (64 tuổi)
    Yumuchuan (nay là Ujimqin, Nội Mông Cổ
  • Tại vị: 17 tháng 7 năm 1402 – 12 tháng 8 năm 1424 (22 năm, 26 ngày)
  • An táng: Trường lăng, Thập Tam Lăng




Chu Cao Sí (Hồng Hi)

  • Tên đầy đủ:  Chu Cao Sí
  • Niên hiệu: Hồng Hi
  • Thụy hiệu: Kính Thiên Thể Đạo Thuần Thành Chí Đức Hoằng Văn Khâm Vũ Chương Thánh Đạt Hiếu Chiêu hoàng đế
  • Miếu hiệu: Nhân Tông
  • Sinh: 16 tháng 8, 1378
  • Mất: 29 tháng 5 năm 1425 (46 tuổi), Tử Cấm Thành, Bắc Kinh, Trung Quốc
  • Tại vị: 7 tháng 9 năm 1424 – 29 tháng 5 năm 1425 (0 năm, 264 ngày)
  • An táng: Hiến lăng , Thập Tam Lăng






 Chu Chiêm Cơ (Tuyên Đức)

  • Tên đầy đủ: Chu Chiêm Cơ
  • Niên hiệu: Tuyên Đức
  • Thụy hiệu: Hiến Thiên Sùng Đạo Anh Minh Thần Thánh Khâm Văn Chiêu Vũ Khoan Nhân Thuần Hiếu Chương Hoàng đế
  • Miếu hiệu: Tuyên Tông
  • Sinh: 25 tháng 2, 1398
  • Mất: 31 tháng 1 năm 1435 (36 tuổi) Càn Thanh cung, Tử Cấm Thành, Trung Quốc
  • Tại vị: 27 tháng 6 năm 1425 – 31 tháng 1 năm 1435 (9 năm, 218 ngày)
  • An táng: Cảnh lăng, Thập Tam Lăng




Chu Kỳ Trấn (Chính Thống)

  • Tên đầy đủ: Chu Kỳ Trấn
  • Niên hiệu: Chính Thống
  • Thụy hiệu: Pháp Thiên Lập Đạo Nhân Minh Thành Kính Chiêu Văn Hiến Vũ Chí Đức Quảng Hiếu Duệ hoàng đế
  • Miếu hiệu: Anh Tông
  • Sinh: 29 tháng 11, 1427
  • Mất: 23 tháng 2, 1464 (36 tuổi)
  • Tại vị: 7 tháng 2 năm 1435 – 1 tháng 9 năm 1449 (14 năm, 206 ngày)
  • An táng: Dụ Lăng, Thập Tam Lăng
Minh Anh Tông là vị Hoàng đế thứ 6 và thứ 8 của nhà Minh trong lịch sử Trung Quốc. Ông trị vì hai lần với niên hiệu Chính Thống từ năm 1435 tới năm 1449 và niên hiệu Thiên Thuận từ năm 1457 tới năm 1464.

Anh Tông Hoàng đế nổi tiếng trong lịch sử nhà Minh vì là người duy nhất lên ngôi 2 lần đăng quang. Vì nghe lời Vương Chấn, một hoạn quan thân tín, ông bị thua và bị bắt ở Sự biến Thổ Mộc bảo, việc này khiến người em trai là Thành vương Chu Kỳ Ngọc lên kế vị, tức Minh Đại Tông. Triều đình nhà Minh dùng vàng bạc chuộc Anh Tông về, và ông trở thành Thái Thượng hoàng. 

Do triều thần có người muốn Anh Tông Thái Thượng hoàng phục tịch khiến Đại Tông Đương kim Hoàng đế nổi giận. Đại Tông trở nên dè dặt Anh Tông Thái Thượng hoàng và cho người giám sát ông. Cuối cùng, bằng Đoạt môn chi biến (夺门之变), Anh Tông trở lại Hoàng vị của mình vào năm 1457, sau khoảng 8 năm bị giam lỏng ở tước vị Thái Thượng hoàng.







Chu Kỳ Ngọc (Cảnh Thái)

  • Tên đầy đủ: Chu Kỳ Ngọc
  • Niên hiệu: Cảnh Thái
  • Thụy hiệu: Phù Thiên Kiến Đạo Cung Nhân Khang Định Long Văn Bố Võ Hiển Đức Sùng Hiếu Cảnh Hoàng đế
  • Miếu hiệu: Đại Tông
  • Sinh: 21 tháng 9, 1428
  • Mất: 14 tháng 3, 1457 (28 tuổi), Trung Quốc
  • Tại vị: 22 tháng 9 năm 1449 – 11 tháng 2 năm 1457 (7 năm, 142 ngày)
  • An táng: Cảnh Thái lăng





Chu Kỳ Trấn (Thiên Thuận)

  • Tên đầy đủ: Chu Kỳ Trấn
  • Niên hiệu: Thiên Thuận
  • Thụy hiệu: Pháp Thiên Lập Đạo Nhân Minh Thành Kính Chiêu Văn Hiến Vũ Chí Đức Quảng Hiếu Duệ hoàng đế
  • Miếu hiệu: Anh Tông
  • Sinh: 29 tháng 11, 1427
  • Mất: 23 tháng 2, 1464 (36 tuổi)
  • Tại vị: 11 tháng 2 năm 1457 – 23 tháng 2 năm 1464 (7 năm, 12 ngày)
  • An táng: Dụ Lăng, Thập Tam Lăng



 Chu Kiến Thâm (Thành Hoá)

  • Tên đầy đủ: Chu Kiến Thâm
  • Niên hiệu: Thành Hoá
  • Thụy hiệu: Kế Thiên Ngưng Đạo Thành Minh Nhân Kính Sùng Văn Túc Vũ Hoành Đức Thánh Hiếu Thuần hoàng đế
  • Miếu hiệu: Hiến Tông
  • Sinh: 9 tháng 12, 1447
  • Mất: 9 tháng 9 năm 1487 (39 tuổi) Trung Quốc
  • Tại vị: 28 tháng 2 năm 1464 – 9 tháng 9 năm 1487 (23 năm, 193 ngày)
  • An táng: Mậu lăng, Thập Tam Lăng





 Chu Hữu Đường (Hoằng Trị)

  • Tên đầy đủ: Chu Hữu Đường
  • Niên hiệu: Hoằng Trị
  • Thụy hiệu: Kiến Thiên Minh Đạo Thành Thuần Trung Chính Thánh Văn Thần Vũ Chí Nhân Đại Đức Kính Hoàng đế
  • Miếu hiệu: Hiếu Tôn
  • Sinh: 30 tháng 7, 1470
  • Mất: 8 tháng 6 năm 1505 (35 tuổi) Trung Quốc
  • Tại vị: 22 tháng 9 năm 1487 – 8 tháng 6 năm 1505 (17 năm, 259 ngày)
  • An táng: Thái lăng, Thập Tam Lăng

 


Chu Hậu Chiếu (Chính Đức)

  • Tên đầy đủ:  Chu Hậu Chiếu
  • Niên hiệu: Chính Đức
  • Thụy hiệu: Thừa Thiên Đạt Đạo Anh Túc Duệ Triết Chiêu Đức Hiển Công Hoằng Văn Tư Hiếu Nghị Hoàng đế
  • Miếu hiệu: Vũ Tông
  • Sinh: 26 tháng 10, 1491, Tử Cấm Thành, Bắc Kinh
  • Mất: 20 tháng 4 năm 1521 (29 tuổi), Báo phòng, Tử Cấm Thành, Bắc Kinh
  • Tại vị: 19 tháng 6 năm 1505 – 20 tháng 4 năm 1521 (15 năm, 305 ngày)
  • An táng: Khang lăng, Thập Tam Lăng

 


 Chu Hậu Thông (Gia Tĩnh)

  • Tên đầy đủ:  Chu Hậu Thông
  • Niên hiệu: Gia Tĩnh
  • Thụy hiệu: Khâm Thiên Lý Đạo Anh Nghị Thánh Thần Tuyên Văn Nghiễm Vũ Hồng Nhân Đại Hiếu Túc Hoàng Đế
  • Miếu hiệu: Thế Tông
  • Sinh: 16 tháng 9, 1507
    Hưng vương phủ đệ, Bắc Kinh, Trung Quốc
  • Mất: 23 tháng 1 năm 1567 (59 tuổi), Tử Cấm Thành, Bắc Kinh, Trung Quốc
  • Tại vị: 27 tháng 5 năm 1521 – 23 tháng 1 năm 1567 (45 năm, 241 ngày)
  • An táng: Vĩnh lăng, Thập Tam Lăng






Chu Tái Hậu (Long Khánh)

  • Tên đầy đủ:  Chu Tái Hậu
  • Niên hiệu: Long Khánh
  • Thụy hiệu: Khế Thiên Long Đạo Uyên Ý Khoan Nhân Hiển Văn Quang Vũ Thuần Đức Hoằng Hiếu Trang hoàng đế
  • Miếu hiệu: Mục Tông
  • Sinh: 9 tháng 12, 1447
  • Mất: 5 tháng 7 năm 1572 (35 tuổi), Tử Cấm Thành, Bắc Kinh
  • Tại vị:4 tháng 2 năm 1567 – 5 tháng 7 năm 1572 (5 năm, 152 ngày) 
  • An táng: Chiêu lăng, Thập Tam Lăng



 Chu Dực Quân (Vạn Lịch)

  • Tên đầy đủ: Chu Dực Quân
  • Niên hiệu: Vạn Lịch
  • Thụy hiệu: Phạm Thiên Hợp Đạo Triết Túc Đôn Giản Quang Văn Chương Vũ An Nhân Chí Hiếu Hiển Hoàng đế
  • Miếu hiệu: Thần Tông
  • Sinh: 4 tháng 9, 1563
  • Mất: 18 tháng 8, 1620, Tử Cấm Thành, Bắc Kinh
  • Tại vị: 19 tháng 7 năm 1572 – 18 tháng 8 năm 1620, (48 năm, 30 ngày)
  • An táng: Định Lăng, Thập Tam Lăng




 Chu Thường Lạc (Thái Xương)

  • Tên đầy đủ:  Chu Thường Lạc
  • Niên hiệu: Thái Xương
  • Thụy hiệu: Sùng Thiên Khế Đạo Anh Duệ Cung Thuần Hiến Văn Cảnh Vũ Uyên Nhân Ý Hiếu Trinh hoàng đế
  • Miếu hiệu: Quang Tông
  • Sinh:28 tháng 8, 1582
  • Mất: 26 tháng 9 năm 1620 (38 tuổi), Tử Cấm Thành, Bắc Kinh, Trung Quốc
  • Tại vị: 28 tháng 8 năm 1620 – 26 tháng 9 năm 1620, 29 ngày)
  • An táng: Khánh lăng, Thập Tam Lăng






 Chu Do Hiệu (Thiên Khải)

  • Tên đầy đủ:  Chu Do Hiệu
  • Niên hiệu: Thiên Khải
  • Thụy hiệu: Đạt Thiên Xiển Đạo Đôn Hiếu Đốc Hữu Chương Văn Tương Vũ Tĩnh Mục Trang Cần Triết Hoàng đế
  • Miếu hiệu: Hy Tông
  • Sinh: 23 tháng 12, 1605
  • Mất: 30 tháng 9 năm 1627 (21 tuổi)
    Tử Cấm Thành, Trung Quốc
  • Tại vị: 1 tháng 10 năm 1620 - 30 tháng 9 năm 1627
    (6 năm, 364 ngày)
  • An táng: Đức lăng, Thập Tam Lăng





Chu Do Kiểm (Sùng Trinh)

  • Tên đầy đủ: Chu Do Kiểm
  • Niên hiệu: Sùng Trinh
  • Thụy hiệu: Khâm Thiên Thủ Đạo Mẫn Nghị Đôn Kiệm Hoằng Văn Tương Vũ Thê Nhân Trí Hiếu Đoan Hoàng đế (Nhà Thanh), Thiệu Thiên Dịch Đạo Cương Minh Khác Kiệm Quỹ Văn Phấn Võ Đôn Nhân Mậu Hiếu Liệt Hoàng đế(Nhà Nam Minh)
  • Miếu hiệu: Tư Tông, Nghị Tông, Uy Tông, Hoài Tông
  • Sinh: 6 tháng 2, 1611
  • Mất: 25 tháng 4, 1644 (33 tuổi), Cảnh Sơn, Bắc Kinh, Trung Quốc
  • Tại vị:1 tháng 10 năm 1620 - 30 tháng 9 năm 1627, (6 năm, 364 ngày)
  • An táng: Tư Lăng, Thập Tam Lăng

Xem thêm:



No comments

Theme images by rion819. Powered by Blogger.